Phép dịch "tiltak" thành Tiếng Việt

biện pháp, dự án, kế hoạch là các bản dịch hàng đầu của "tiltak" thành Tiếng Việt.

tiltak
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • biện pháp

    Han har også truffet langsiktige tiltak for at hans hensikt til slutt skal bli gjennomført.

    Ngài cũng đưa ra biện pháp lâu dài để sau này thực hiện ý định ban đầu.

  • dự án

  • kế hoạch

    noun

    I overensstemmelse med Det første presidentskaps ønske er mange planer og tiltak allerede på plass.

    Để đáp ứng lời của Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn, nhiều kế hoạch và nỗ lực đã được thực hiện.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nỗ lực
    • phương cách
    • phương kế
    • phương sách
    • sự cố gắng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tiltak " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "tiltak" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch