Phép dịch "tilta" thành Tiếng Việt

chiếm đoạt, gia tăng, tước đoạt là các bản dịch hàng đầu của "tilta" thành Tiếng Việt.

tilta
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • chiếm đoạt

  • gia tăng

    verb

    Kjærligheten i hjemmet og lydigheten mot foreldrene vil tilta.

    Tình yêu thương ở nhà và sự vâng lời cha mẹ sẽ gia tăng.

  • tước đoạt

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tilta " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "tilta" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch