Phép dịch "tilfluktsrom" thành Tiếng Việt

chỗ, hầm trú ẩn, nơi tránh bom đạn là các bản dịch hàng đầu của "tilfluktsrom" thành Tiếng Việt.

tilfluktsrom
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • chỗ

    noun

    Om Gud vil, finnes det ennå et tilfluktsrom for dem...

    Chúa phù hộ, ở đó có một chỗ yên tĩnh, tôi có thể đưa họ...

  • hầm trú ẩn

  • nơi tránh bom đạn

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tilfluktsrom " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "tilfluktsrom" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch