Phép dịch "tidsalder" thành Tiếng Việt

thời đại, kỷ nguyên, Thời đại là các bản dịch hàng đầu của "tidsalder" thành Tiếng Việt.

tidsalder
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • thời đại

    noun

    historisk periode

    Hvordan skulle så den nåværende tidsalder kunne bli den kommende tidsalder?

    Làm thế nào thời đại hiện nay sẽ trở nên thời đại phải đến?

  • kỷ nguyên

    noun

    I denne tidsalderen har kriger drept flere sivile enn noen gang tidligere.

    Trong kỷ nguyên này, chiến tranh đã giết nhiều thường dân hơn bao giờ hết.

  • Thời đại

    Denne innstillingen kjennetegnet opplysningstiden, som også ble kalt fornuftens tidsalder.

    Thái độ này đánh dấu Thời kỳ Ánh sáng, cũng được gọi là Thời đại Lý trí.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tidsalder " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "tidsalder" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch