Phép dịch "tidlig" thành Tiếng Việt

sớm, khi trước, lúc trước là các bản dịch hàng đầu của "tidlig" thành Tiếng Việt.

tidlig ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • sớm

    adjective

    Hvorfor lønner det seg å planlegge å komme tidlig til stevnet?

    Tại sao sắp đặt đi đến đại hội sớm là có ích?

  • khi trước

    Paulus, en tidligere forfølger, ble en apostel for nasjonene.

    Phao-lô khi trước từng là kẻ bắt bớ, nay đã trở thành sứ đồ cho dân ngoại.

  • lúc trước

    Mødre og fedre, brødre og søstre og venner har tidligere deltatt.

    Các bậc cha mẹ, các anh chị em, và bạn bè đã tham gia vào lúc trước.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • trước
    • trước đây
    • ban đầu
    • đầu mùa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tidlig " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "tidlig" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tidlig" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch