Phép dịch "spionere" thành Tiếng Việt
do thám, theo dõi, thám thính là các bản dịch hàng đầu của "spionere" thành Tiếng Việt.
spionere
-
do thám
verbHvis dere ikke er spioner, hvem er dere da?
Nếu không phải do thám thì là gì?
-
theo dõi
De som spionerte på oss hadde dem med seg.
Những kẻ theo dõi chúng ta đã đem chúng tới.
-
thám thính
verbHan bruker meg til å spionere noen ganger.
Bác ấy nhờ tớ đi thám thính mấy lần rồi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " spionere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm