Phép dịch "spion" thành Tiếng Việt
gián điệp, người do thám, điệp viên là các bản dịch hàng đầu của "spion" thành Tiếng Việt.
spion
-
gián điệp
nounJeg hadde ingen grunn til å mistenke at Mac var en spion.
Tôi không có lý do nào để tin Mac là một gián điệp.
-
người do thám
Da spionene kom tilbake, fortalte de at dette var et bra tidspunkt å gå inn i Kanaan på.
Khi trở về, hai người do thám cho biết đây là thời điểm tốt để tiến vào Ca-na-an.
-
điệp viên
Komme en bedrager til unnsetning, avsløre tre spioner.
Cuộc giải cứu một kẻ mạo danh, việc vạch mặt ba điệp viên.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- 間諜
- gian diep
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " spion " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm