Phép dịch "sender" thành Tiếng Việt
máy, người gởi, phát hình là các bản dịch hàng đầu của "sender" thành Tiếng Việt.
sender
-
máy
nounHvis du tar flyet, sender jeg en bil til flyplassen.
Nếu em đi máy bay, anh sẽ cho xe tới phi trường đón em.
-
người gởi
-
phát hình
Vi sender ut bilde
Chúng tôi sẽ phát hình ảnh của hắn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phát sóng
- đài phát thanh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sender " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm