Phép dịch "sende" thành Tiếng Việt

chuyền, gởi đi, gửi là các bản dịch hàng đầu của "sende" thành Tiếng Việt.

sende ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • chuyền

    Etter en ny bønn blir begeret sendt rundt.

    Rồi cầu nguyện nữa trước khi chuyền ly rượu.

  • gởi đi

    Mange av misjonærene er blitt sendt til land som ligger tusener av mil fra deres hjemsted og familie.

    Nhiều giáo sĩ được gởi đi xa nhà và xa gia đình hàng ngàn cây số.

  • gửi

    verb

    Selskapet sender en forsyning stevnemerker til hver menighet.

    Tổ chức gửi một số phù hiệu cho mỗi hội thánh.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phái đi
    • phát ra
    • phóng ra
    • sai đi
    • truyền
    • tống đạt
    • đưa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sende " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "sende" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • máy · người gởi · phát hình · phát sóng · đài phát thanh
  • phát thanh
Thêm

Bản dịch "sende" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch