Phép dịch "piss" thành Tiếng Việt

nước tiểu, nước đái, việc nhảm nhí là các bản dịch hàng đầu của "piss" thành Tiếng Việt.

piss
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • nước tiểu

    Hun får nedslag i prisen og forsyner meg med rent piss.

    Tôi thỏa thuận với cổ, cổ tiếp tế nước tiểu sạch cho tôi.

  • nước đái

    Da vil jeg gjerne få fortelle deg at du lukter som piss.

    Thế thì nói cho bà biết, bà có mùi như nước đái ấy.

  • việc nhảm nhí

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " piss " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "piss" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "piss" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch