Phép dịch "overrekke" thành Tiếng Việt
cho, biếu, tặng là các bản dịch hàng đầu của "overrekke" thành Tiếng Việt.
overrekke
-
cho
verbDa sekretæren Sjafan overrakte kong Josjia den nyoppdagede boken med Jehovas lov, befalte kongen at det skulle leses høyt fra den.
Khi thư ký Sa-phan đem cuốn sách Luật Pháp của Đức Giê-hô-va mới tìm được đến cho Giô-si-a, vua đã truyền đọc lớn.
-
biếu
verb -
tặng
verb
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đưa
- giao
- liên ngành
- trao
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " overrekke " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm