Phép dịch "nerve" thành Tiếng Việt

dây thần kinh, thần kinh hệ, Dây thần kinh là các bản dịch hàng đầu của "nerve" thành Tiếng Việt.

nerve
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • dây thần kinh

    Bakterien skader nerver, knokler, øyne og visse organer.

    Vi khuẩn phá hại các dây thần kinh, xương, mắt và một số bộ phận.

  • thần kinh hệ

  • Dây thần kinh

    Nerver og muskler kontrollerer to øyne så de ser ett enkelt tredimensjonalt bilde.

    Dây thần kinh và cơ cho phép hai đôi mắt tạo ra một hình ảnh có ba chiều.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thần kinh
    • 神經
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " nerve " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "nerve" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch