Phép dịch "lystre" thành Tiếng Việt

nghe theo, vâng lời, tuân lệnh là các bản dịch hàng đầu của "lystre" thành Tiếng Việt.

lystre
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • nghe theo

    Når hunden lystrer dine kommandoer, viser den at den erkjenner at du er den overordnede.

    Khi chó nghe theo lệnh của bạn, có nghĩa là nó công nhận bạn là chủ nó.

  • vâng lời

    verb

    For gjeteren var det en stadig utfordring å lære sauene og geitene å lystre hans tilrop og kommando.

    Người chăn cừu phải luôn huấn luyện bầy cừu và dê của mình biết vâng lời.

  • tuân lệnh

    verb
  • tuân theo

    Om du ikke lystrer er straffen døden.

    Nếu anh không tuân theo, anh sẽ bị kết án tử hình.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lystre " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "lystre" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch