Phép dịch "lyn" thành Tiếng Việt

sét, tia chớp, ánh chớp là các bản dịch hàng đầu của "lyn" thành Tiếng Việt.

lyn ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • sét

    noun

    Plutselig begynner det å lyne og tordne, og regnet høljer ned.

    Sấm sét rền vang, mưa như thác lũ.

  • tia chớp

    Noe av denne energien kan du se i form av ærefryktinngytende lyn.

    Bạn thấy được một phần năng lượng ấy qua tia chớp sáng rực.

  • ánh chớp

    10 Det er slipt til en stor nedslakting. Det er blankpolert for å blinke som lyn.»’»

    10 Nó được mài sắc để chém giết nhiều người, nó được đánh bóng để lóe sáng như ánh chớp’”’”.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Tia sét
    • tia sét
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lyn " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Hình ảnh có "lyn"

Các cụm từ tương tự như "lyn" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • chớp · phóng tia chớp
Thêm

Bản dịch "lyn" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch