Phép dịch "ly" thành Tiếng Việt

chỗ, nơi ẩn núp, trú ẩn là các bản dịch hàng đầu của "ly" thành Tiếng Việt.

ly
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • chỗ

    noun

    Det ville vært fint med litt mer ly.

    Sẽ rất tuyệt nếu ta không phải đi lại ở cái chỗ trống như thế này.

  • nơi ẩn núp

  • trú ẩn

    Selv om mange vingete skapninger kan fly når det regner, søker de fleste ly for regnet.

    Dù nhiều loài có cánh có thể bay trong mưa, nhưng đa số kiếm nơi để trú ẩn.

  • ẩn náu

    Vi må finne ly før din bestefar kommer.

    Chúng ta phải tìm nơi ẩn náu trước khi ông ngoại ngươi đến.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ly " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "ly" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • dội tiếng · không cách âm · vang dội
Thêm

Bản dịch "ly" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch