Phép dịch "kringkaste" thành Tiếng Việt

phát thanh, phát hình, truyền hình là các bản dịch hàng đầu của "kringkaste" thành Tiếng Việt.

kringkaste
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • phát thanh

    verb

    Hans foredrag blir kringkastet over godt og vel 300 radiostasjoner hver uke.»

    Những bài giảng của ông được phát thanh trên hơn 300 đài mỗi tuần”.

  • phát hình

  • truyền hình

    noun

    For første gang var prestedømsmøtet lørdag kveld tilgjengelig på kringkastet fjernsyn og direkte via Internett.

    Lần đầu tiên, phiên họp chức tư tế tối thứ bảy đã phát sóng trên truyền hình và trực tiếp trên Internet.

  • truyền thanh

    Tøffe politifolk danser i gata, og kringkaster det på 11 - nyhetene.

    Cảnh sát chặn đầy đường.. truyền thanh khắp nơi vào bản tin lúc 11:00.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kringkaste " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "kringkaste" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "kringkaste" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch