Phép dịch "kriminalitet" thành Tiếng Việt
phạm luật, sự, tội phạm là các bản dịch hàng đầu của "kriminalitet" thành Tiếng Việt.
kriminalitet
-
phạm luật
-
sự
nounNå får de høre om hungersnød, kriminalitet, narkotikamisbruk og fattigdom.
Rồi họ nghe nói về nạn đói kém, sự bạo động, lạm dụng ma túy, sự nghèo khó.
-
tội phạm
Likevel valgte et av hennes barnebarn et liv i kriminalitet.
Tuy nhiên, một trong các cháu trai của bà đã chọn một cuộc sống tội phạm.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- việc phạm pháp
- Tội ác
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " kriminalitet " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "kriminalitet" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tội phạm có tổ chức
Thêm ví dụ
Thêm