Phép dịch "holde" thành Tiếng Việt

cầm, giữ, nắm là các bản dịch hàng đầu của "holde" thành Tiếng Việt.

holde ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • cầm

    verb

    Sykdom, uførhet eller dårlig vær kan til tider føre til at du må holde deg hjemme.

    Bệnh tật, thời tiết xấu, hoặc giới nghiêm đôi lúc có thể cầm chân bạn ở nhà.

  • giữ

    verb

    Noe i henne ønsket å være god og holde hans bud.

    Em muốn được thiện lành, để tuân giữ các giáo lệnh của Ngài.

  • nắm

    Millioner av sjeler fra alle Føderasjons verdener som holder hverandre i hendene.

    Hàng triệu người từ khắp mọi nơi trong Liên bang tay nắm tay.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • duy trì
    • được
    • bám
    • chấp nhận được
    • coi như
    • cầm lòng
    • dung nạp được
    • giữ lâu
    • giữ lại
    • giữ yên
    • kéo dài
    • nhịn
    • nín
    • sắp xếp
    • tồn tại
    • tổ chức
    • xem như
    • xếp đặt
    • đeo theo
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " holde " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "holde" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • câm · câm miệng · câm mồm · câm đi · câm đê · im · im mồm · im đi · im đê · ngậm miệng
  • nhấn xuống
  • đủ rồi
  • câm · câm miệng · câm mồm · câm đi · câm đê · im · im mồm · im đi · im đê · ngậm miệng
  • câm · câm miệng · câm mồm · câm đi · câm đê · im · im mồm · im đi · im đê · ngậm miệng
  • dử lại
  • chứng xốc hông · hướng · khoảng cách · phía
Thêm

Bản dịch "holde" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch