Phép dịch "hendelse" thành Tiếng Việt

biến cố, sự kiện, việc ngẫu nhiên là các bản dịch hàng đầu của "hendelse" thành Tiếng Việt.

hendelse
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • biến cố

    việc xảy đến bất ngờ [..]

    Hvordan kan vi forberede oss på de hendelsene som ligger foran oss?

    Chúng ta có thể chuẩn bị ra sao để sẵn sàng cho những biến cố sắp đến?

  • sự kiện

    noun

    filosofisk begrep som kan beskrives som en avgrensbar utvikling eller endring på et bestemt tidspunkt, eller med en tidsmessig varighet

    Vis følgende oversikt på tavlen, med hendelsene i en annen rekkefølge.

    Trưng bày biểu đồ sau đây lên trên bảng, với những sự kiện theo thứ tự khác nhau.

  • việc ngẫu nhiên

    việc xảy đến bất ngờ [..]

    Jeg diskuterte hendelsen altfor kort, tror jeg.

    Tôi nghĩ rằng tôi thảo luận về việc ngẫu nhiên này với anh nhanh quá.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • việc tình cờ
    • Ngẫu nhiên
    • sự việc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hendelse " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "hendelse" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "hendelse" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch