Phép dịch "hende" thành Tiếng Việt

xảy ra, xảy đến là các bản dịch hàng đầu của "hende" thành Tiếng Việt.

hende ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • xảy ra

    verb

    Og hva som hendte da er hva som nesten altid skjer i denne situasjonen.

    Và chuyện đã xảy ra chính là những gì thường xảy ra đã từng trong tình huống này.

  • xảy đến

    Du er det beste som har hendt meg.

    Con là điều tốt đẹp nhất xảy đến trong đời mẹ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hende " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "hende" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch