Phép dịch "halv" thành Tiếng Việt

nửa, phân nửa, không trọn là các bản dịch hàng đầu của "halv" thành Tiếng Việt.

halv
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • nửa

    noun

    Jeg hørte at du sa opp halve staben.

    Tôi nghe nói chị đã sa thải một nửa số nhân viên.

  • phân nửa

    Du vet at jeg hadde halve vaktstyrken min ute å så etter deg?

    Con có biết là cha cho phân nửa số cận vệ đi tìm con không?

  • không trọn

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • một nửa
    • một phần
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " halv " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Hình ảnh có "halv"

Các cụm từ tương tự như "halv" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "halv" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch