Phép dịch "begrave" thành Tiếng Việt
chôn cất, chôn vùi, mai táng là các bản dịch hàng đầu của "begrave" thành Tiếng Việt.
begrave
ngữ pháp
-
chôn cất
Fra vi kom hit og klappet ham på hånden, til å begrave ham.
Kể từ khi tới đây chúng ta đã bắt đầu chôn cất ổng.
-
chôn vùi
Men da var hele byen begravd under sand.
Tất nhiên là sau đó cả thị trấn đã bị chôn vùi trong cát.
-
mai táng
verbOg det skjedde at han døde og ble begravet.
Và chuyện rằng, ông từ trần và được mai táng.
-
vùi
verbMen da var hele byen begravd under sand.
Tất nhiên là sau đó cả thị trấn đã bị chôn vùi trong cát.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " begrave " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm