Phép dịch "bedra" thành Tiếng Việt

lường gạt, lừa đảo, ngoại tình là các bản dịch hàng đầu của "bedra" thành Tiếng Việt.

bedra ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • lường gạt

    Jeg bedrar ingen og gjør ikke andre noe ondt.

    Tôi không lường gạt người đồng loại mình và không làm hại ai cả.

  • lừa đảo

    verb

    Fordi han tidligere hadde nektet å samarbeide med noen som hadde lagt planer om å bedra bedriften.

    Vì trước đó anh đã không thông đồng với những người có âm mưu lừa đảo công ty.

  • ngoại tình

    En iakttager bemerket at kanskje «90 prosent av de gifte mennene» har bedratt sin kone minst én gang.

    Có người nhận định có lẽ “90 phần trăm đàn ông có vợ” cũng ngoại tình như thế.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lừa dối
    • nói dối
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bedra " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "bedra" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • khoẻ hơn · khoẻ hơn well · khá hơn · làm tốt hơn · tốt hơn · đẹp hơn
Thêm

Bản dịch "bedra" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch