Phép dịch "avbryte" thành Tiếng Việt

làm gián đoạn, ngưng, ngắt là các bản dịch hàng đầu của "avbryte" thành Tiếng Việt.

avbryte
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • làm gián đoạn

    De trengte seg inn og avbrøt stevnet og jaget oss ut av byen.

    Họ xông vào trong, làm gián đoạn buổi nhóm và đuổi chúng tôi ra khỏi thị trấn.

  • ngưng

    Er det uhøflig av deg å avbryte en samtale bare for å sjekke en tekstmelding?

    Có phải là bất lịch sự không nếu ngưng cuộc nói chuyện để đọc tin nhắn?

  • ngắt

    verb

    Spør om hans mening og hør godt etter uten å avbryte unødig.

    Hỏi quan điểm của chủ nhà và chăm chú lắng nghe, tránh ngắt lời nếu không cần thiết.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • huỷ bỏ
    • hủy bỏ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " avbryte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "avbryte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch