Phép dịch "antyde" thành Tiếng Việt
cho biết, cho thấy, ám chỉ là các bản dịch hàng đầu của "antyde" thành Tiếng Việt.
antyde
-
cho biết
Hun antydet at det var det, og at hun ønsket å snakke med meg alene.
Người ấy cho biết rằng có và người ấy muốn nói chuyện riêng với tôi.
-
cho thấy
Hva antyder tilfellet med de ulydige englene når det gjelder det å gifte seg?
Trường hợp các thiên sứ bất tuân cho thấy gì về hôn nhân?
-
ám chỉ
verbJeg vil ikke antyde at alle er gale og farlige.
Và tôi không muốn ám chỉ rằng tất cả họ đều điên rồ và nguy hiểm.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " antyde " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm