Phép dịch "cairan" thành Tiếng Việt

chất lỏng, nước là các bản dịch hàng đầu của "cairan" thành Tiếng Việt.

cairan noun
+ Thêm

Từ điển Tiếng Malaysia-Tiếng Việt

  • chất lỏng

    noun

    Cairan tak berbau, tak dapat dirasa dan mudah terbakar dengan percikan api.

    Chất lỏng không màu không mùi và dễ bắt lửa. Và nó phát ra lửa với 1 màu hồng nhạt đặc trưng.

  • nước

    noun

    bereaksi begitu tercampur dengan cairan minuman.

    Chỉ khi hòa với nước mới bắt đầu phát huy tác dụng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cairan " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "cairan" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch