Phép dịch "bil" thành Tiếng Việt
hoá đơn, hóa đơn là các bản dịch hàng đầu của "bil" thành Tiếng Việt.
bil
-
hoá đơn
Kami perlukan bil hotel itu.
Chúng ta cần hoá đơn khách sạn.
-
hóa đơn
nounBetapa bagusnya kita akan dapat membayar bil-bil.. dan makan pada bulan yg sama?
Thật tuyệt khi chúng ta được thanh toán hóa đơn ăn uống hàng tháng?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bil " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm