Phép dịch "zampa" thành Tiếng Việt

chân, cẳng, tay là các bản dịch hàng đầu của "zampa" thành Tiếng Việt.

zampa noun verb feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • chân

    noun

    Hanno lunghe zampe che gli permettono di superare gli ostacoli e così via.

    Và chúng có những đôi chân dài để có thể bước qua những chướng ngại vật.

  • cẳng

    noun

    Ad esempio Geova lo aveva liberato “dalla zampa del leone e dalla zampa dell’orso”.

    Chẳng hạn, ngài cứu ông “khỏi vấu sư-tử và khỏi cẳng gấu”.

  • tay

    noun

    C'è il suo lurido zampino, in questa faccenda.

    Rõ là ngón tay béo mập của bà ta đã khuấy đảo toàn bộ chuyện này.

  • Chân

    arto o appendice animale solitamente usato per la deambulazione

    Le sue zampe giravano in tondo, invece che su e giù.

    Chân nó quay tròn chứ không lên xuống.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " zampa " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "zampa"

Các cụm từ tương tự như "zampa" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "zampa" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch