Phép dịch "vomitare" thành Tiếng Việt
thổ, mửa, nôn là các bản dịch hàng đầu của "vomitare" thành Tiếng Việt.
vomitare
verb
ngữ pháp
Rigurgitare il contenuto dello stomaco.
-
thổ
verbLa nostra paziente, che sappiamo farsi un drink o due a tutti i suoi non-compleanni, vomita sangue e sviene durante un viaggio in Cina.
Bệnh nhân luôn nốc rượu vào những dịp đâu đâu thổ huyết và bất tỉnh trở về từ chuyến đi Trung Quốc.
-
mửa
verbHo sperimentato l'alcol ieri sera e ho vomitato mentre venivo qui.
Tớ đã khổ sở với rượu tối qua và nôn mửa trên đường đến đây.
-
nôn
Allora cosa causa la pellagra e vomito rossastro?
Vậy cái gì gây ra bệnh nứt da và một bãi nôn đỏ thắm?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nôn mửa
- phun ra
- ối
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " vomitare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "vomitare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
mửa · nôn · sự nôn mửa · Ói
Thêm ví dụ
Thêm