Phép dịch "uso" thành Tiếng Việt

sự dùng, cách dùng, phong tục là các bản dịch hàng đầu của "uso" thành Tiếng Việt.

uso noun verb masculine ngữ pháp

Il servirsi di qualcosa. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • sự dùng

    allori si che stiamo usando la nostra forza correttamente.

    thế thì chúng ta đang thực sự dùng tốt sức mạnh của mình .

  • cách dùng

    azione o attività che un elemento è in grado di svolgere, per la quale esso è usato

    Ma per la miseria, so come si usa un martello.

    Nhưng chắc chắn là tôi biết cách dùng một cây búa phá tường.

  • phong tục

    Sono felice di osservare gli usi e costumi del suo paese.

    Tôi rất vui được quan sát những phong tục của đất nước cô.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự sử dụng
    • tục lệ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " uso " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "uso" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "uso" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch