Phép dịch "trombare" thành Tiếng Việt
đụ, địt, giao cấu là các bản dịch hàng đầu của "trombare" thành Tiếng Việt.
trombare
verb
ngữ pháp
Prendere parte in un'attività sessuale (tipicamente un rapporto sessuale) con un'altra persona a fini di piacere sessuale.
-
đụ
verb -
địt
verb -
giao cấu
nounPrendere parte in un'attività sessuale (tipicamente un rapporto sessuale) con un'altra persona a fini di piacere sessuale.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm tình
- thông tục giao cấu
- đéo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " trombare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "trombare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Trumpet · còi · kèn · kèn trompet · trumpet · vòi · vòi rồng
-
Lốc xoáy · bão táp · vòi rồng
Thêm ví dụ
Thêm