Phép dịch "tromba" thành Tiếng Việt

kèn, còi, kèn trompet là các bản dịch hàng đầu của "tromba" thành Tiếng Việt.

tromba noun verb feminine ngữ pháp

Strumento musicale della famiglia degli ottoni.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • kèn

    noun

    Strumento musicale della famiglia degli ottoni.

    Dobbiamo far sì che la tromba risuoni dalla nostra anima.

    Chúng ta phải để cho tiếng kèn vang vọng từ tâm hồn mình.

  • còi

    noun

    Al segnale della tromba attaccammo.

    Một hồi còi vang lên và chúng tôi tấn công.

  • kèn trompet

    Ho visto che sai suonare la tromba...

    Đã từng thấy cháu thổi kèn trompet.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vòi
    • vòi rồng
    • Trumpet
    • trumpet
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tromba " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "tromba"

Các cụm từ tương tự như "tromba" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • giao cấu · làm tình · thông tục giao cấu · đéo · địt · đụ
  • Lốc xoáy · bão táp · vòi rồng
Thêm

Bản dịch "tromba" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch