Phép dịch "taglio" thành Tiếng Việt
cạnh sắc, cỡ, kiểu cắt là các bản dịch hàng đầu của "taglio" thành Tiếng Việt.
taglio
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Specialm. in riferimento a provvedimenti finanziari o amministrativi: la riduzione o la limitazione (di costi, posti di lavoro etc.).
-
cạnh sắc
-
cỡ
Probabilmente sapevano anche la taglia di scarpe del tecnico.
Có lẽ họ còn biết cả cỡ giày của người vận hành nữa.
-
kiểu cắt
Ma con il tipo di tagli di cui stiamo parlando,
nhưng kiểu cắt giảm mà chúng ta đang bàn
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kiểu may
- miếng
- sự chặt
- sự cúp bóng
- sự cắt
- sự cắt bóng
- sự gọt
- sự xẻ
- sự đẽo
- sự đốn
- vết đứt
- cắt tóc
- hớt tóc
- kiểu tóc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " taglio " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "taglio" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
phiếu
-
cắt · cắt cỏ
-
Modul ngang
-
cắt
-
chém · chặt · cúp · cắt · rút ngắn · vượt qua · xén · đốn
-
Dòng kẻ phụ
-
Mổ lấy thai
-
Khúc thịt bò
Thêm ví dụ
Thêm