Phép dịch "suscitare" thành Tiếng Việt

gây ra, gợi lên, khêu gợi là các bản dịch hàng đầu của "suscitare" thành Tiếng Việt.

suscitare verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • gây ra

    Un tale buono a nulla architetta disegni malvagi e suscita continue contese.

    Kẻ vô loại đó đang toan tính những mưu ác và luôn gây ra sự tranh cạnh.

  • gợi lên

    Quali interessanti domande suscitano le parole di Isaia 53:1?

    Những lời nơi Ê-sai 53:1 gợi lên những câu hỏi thú vị nào?

  • khêu gợi

  • sinh ra

    specificamente per suscitare in voi il senso

    đặc biệt là để sinh ra một cảm giác

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " suscitare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "suscitare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch