Phép dịch "superstite" thành Tiếng Việt

người sống sót là bản dịch của "superstite" thành Tiếng Việt.

superstite adjective noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • người sống sót

    I superstiti soffrono spesso di sensi di colpa.

    Những người sống sót thường cảm thấy tội lỗi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " superstite " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "superstite" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch