Phép dịch "superstite" thành Tiếng Việt
người sống sót là bản dịch của "superstite" thành Tiếng Việt.
superstite
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
-
người sống sót
I superstiti soffrono spesso di sensi di colpa.
Những người sống sót thường cảm thấy tội lỗi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " superstite " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm