Phép dịch "sradicare" thành Tiếng Việt
nhổ bật rễ, trừ tiệt là các bản dịch hàng đầu của "sradicare" thành Tiếng Việt.
sradicare
verb
ngữ pháp
-
nhổ bật rễ
-
trừ tiệt
Nel passato Geova è intervenuto con decisione per sradicare la corruzione sfacciata.
Trong quá khứ, Đức Giê-hô-va đã can thiệp để trừ tiệt nạn tham nhũng trắng trợn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sradicare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm