Phép dịch "spunto" thành Tiếng Việt
cơ hội, lời gợi ý, nước rút là các bản dịch hàng đầu của "spunto" thành Tiếng Việt.
spunto
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Idea o elemento di partenza che ispira un'opera artistica o letteraria.
-
cơ hội
nounMa Ferdinand prendeva spunto da questi commenti per iniziare una conversazione.
Nhưng anh xem những lời chế giễu đó là cơ hội để bắt chuyện với họ.
-
lời gợi ý
-
nước rút
-
ý kiến
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " spunto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "spunto" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
mòn · điếc
-
hớt · làm cùn mũi · làm gãy mũi · mọc · nhú lên · nảy mầm · sáng · tỉa
-
dấu kiểm
Thêm ví dụ
Thêm