Phép dịch "spia" thành Tiếng Việt

dấu hiệu, gián điệp, khe nhòm là các bản dịch hàng đầu của "spia" thành Tiếng Việt.

spia adjective noun verb feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • dấu hiệu

    noun

    Ignorare i campanelli d’allarme in una relazione è come ignorare le spie che si accendono sul quadro dell’auto

    Bỏ qua những dấu hiệu xấu trong tình yêu thì giống như lờ đi tín hiệu báo động trên bảng đồng hồ xe

  • gián điệp

    noun

    Era sospettato di essere una spia.

    Anh ta bị nghi là gián điệp.

  • khe nhòm

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người do thám
    • người hay mách
    • tín hiệu
    • đèn báo
    • 間諜
    • gian diep
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " spia " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "spia"

Các cụm từ tương tự như "spia" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "spia" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch