Phép dịch "specialista" thành Tiếng Việt

chuyên gia, chuyên khoa, chuyên môn là các bản dịch hàng đầu của "specialista" thành Tiếng Việt.

specialista noun masculine feminine ngữ pháp

Che rivela abilità, bravura nello svolgimento di un'attività.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • chuyên gia

    noun

    Nessun problema a tagliare le comunicazioni ma hanno bisogno di uno specialista, uno scassinatore.

    Không sợ bị phát giác nhưng chúng cần có chuyên gia phá khóa.

  • chuyên khoa

    Ha visto 7 diversi specialisti negli ultimi 3 anni.

    Anh ấy khám bảy chuyên khoa trong ba năm qua.

  • chuyên môn

    Alcuni consultano manuali fai-da-te e libri scritti da specialisti.

    Một số người tìm xem những sách cẩm nang do các nhà chuyên môn viết.

  • nhà chuyên môn

    Alcuni consultano manuali fai-da-te e libri scritti da specialisti.

    Một số người tìm xem những sách cẩm nang do các nhà chuyên môn viết.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " specialista " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "specialista" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch