Phép dịch "sospetto" thành Tiếng Việt
khả nghi, kẻ khả nghi, sự nghi ngờ là các bản dịch hàng đầu của "sospetto" thành Tiếng Việt.
sospetto
adjective
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Persona che è sospettata di qualcosa, in particolare di aver commesso un reato. [..]
-
khả nghi
adjectiveAndandoci ho visto qualcuno di sospetto e l'ho seguito.
Tôi thấy có người khả nghi trên đường đi và đã theo dõi hắn.
-
kẻ khả nghi
Non siamo sicuri al 100 percento, ma Kornish e'senz'altro il sospettato numero uno.
Không chắc 100%, nhưng Kornish là kẻ khả nghi nhất.
-
sự nghi ngờ
E ho il terribile sospetto che uno di noi sia un impostore.
Tôi có một sự nghi ngờ rất lớn rằng một trong hai chúng tôi phải là giả mạo.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự ngờ vực
- đáng ngờ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sospetto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "sospetto" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hoài nghi · nghi · nghi ngờ · ngờ · ngờ vực
Thêm ví dụ
Thêm