Phép dịch "sostanza" thành Tiếng Việt

bản chất, bản thể, chất là các bản dịch hàng đầu của "sostanza" thành Tiếng Việt.

sostanza noun feminine ngữ pháp

La parte preferita, essenziale o più vitale.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • bản chất

    noun

    Ciascuno fu scelto tra persone comuni. In sostanza, si trattava di un ministero laico.

    Mỗi vị này đã được chọn từ những người dân thường---về bản chất đó là một giáo vụ của người thường.

  • bản thể

    noun

    Come venne in mente a Tertulliano l’idea di “una sostanza in tre persone”?

    Làm thế nào Tertullian lại có thể đặt ra lý thuyết “một bản thể trong ba ngôi”?

  • chất

    noun

    E'il modo migliore per introdurre sostanze chimiche nel corpo.

    Nó vẫn là cách tốt nhất để đưa hóa chất vào cơ thể người.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • của cải
    • nội dung
    • vật chất
    • mấu chốt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sostanza " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "sostanza" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "sostanza" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch