Phép dịch "sindrome" thành Tiếng Việt
hội chứng, Hội chứng là các bản dịch hàng đầu của "sindrome" thành Tiếng Việt.
sindrome
noun
feminine
ngữ pháp
-
hội chứng
nounHa sperimentato qualcuna delle sindromi di cui scrive?
Bản thân ông đã từng gặp những hội chứng mà ông viết trong sách chưa?
-
Hội chứng
un insieme di sintomi e segni clinici che costituiscono le manifestazioni cliniche di una o diverse malattie, indipendentemente dall'eziologia che le contraddistingue
La sindrome paraneoplastica fa si'che il corpo indirizzi male i propri anticorpi.
Hội chứng cận ung thư làm kháng thể của chính cơ thể hoạt động sai lệch.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sindrome " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "sindrome" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bệnh văn phòng
-
Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống
-
Hội chứng mệt mỏi kinh niên
-
Đa nang buồng trứng
-
Hội chứng ruột kích thích IBS
-
Hội chứng ống cổ tay · hội chứng chèn ép thần kinh giữa · hội chứng đường hầm cổ tay · hội chứng ống cổ tay
-
Hội chứng sốc nhiễm độc
-
Hội chứng rối loạn chức năng đa cơ quan
Thêm ví dụ
Thêm