Phép dịch "scolaro" thành Tiếng Việt
học sinh, học trò, học sinh trai là các bản dịch hàng đầu của "scolaro" thành Tiếng Việt.
scolaro
noun
masculine
ngữ pháp
-
học sinh
nounChiamiamo i nostri studenti "scolari", perché hanno un apprendimento permamente.
Chúng tôi gọi học sinh là "học giả", vì các em cần học suốt đời.
-
học trò
noun -
học sinh trai
-
nam sinh
Tavoletta cerata di uno scolaro, II secolo E.V.
Bảng sáp của nam sinh vào thế kỷ thứ hai công nguyên.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " scolaro " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm