Phép dịch "scheletro" thành Tiếng Việt

bộ xương, Bộ xương người là các bản dịch hàng đầu của "scheletro" thành Tiếng Việt.

scheletro noun masculine ngữ pháp

Struttura rigida che serve da sostegno per qualcosa.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • bộ xương

    Fedina penale sporca, divorzio, un vero e proprio scheletro nell'armadio?

    Hồ sơ tội phạm, ly hôn, một bộ xương trong tủ quần áo của cậu?

  • Bộ xương người

    struttura di sostegno posta all'interno del corpo umano

    Quando infine il padrone di casa si recò nell’appartamento, “trovò uno scheletro seduto davanti al televisore”.

    Cuối cùng, chủ nhà ghé qua và “phát hiện một bộ xương người ngồi trước máy truyền hình”.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " scheletro " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "scheletro"

Thêm

Bản dịch "scheletro" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch