Phép dịch "rubino" thành Tiếng Việt
hồng ngọc, chân kính, hồng là các bản dịch hàng đầu của "rubino" thành Tiếng Việt.
rubino
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Pietra preziosa il cui colore rosso varia da un rosa chiaro a un rosso sangue; una varietà di corindone minerale (ossido di alluminio).
-
hồng ngọc
nounPietra preziosa il cui colore rosso varia da un rosa chiaro a un rosso sangue; una varietà di corindone minerale (ossido di alluminio).
Solo colui che ha sangue reale saprà ripristinare il rubino.
Chỉ người mang dòng máu hoàng tộc mới có thể chạm vào viên hồng ngọc này.
-
chân kính
-
hồng
nounSolo colui che ha sangue reale saprà ripristinare il rubino.
Chỉ người mang dòng máu hoàng tộc mới có thể chạm vào viên hồng ngọc này.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- rubi
- đỏ
- 紅
- Hồng ngọc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rubino " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "rubino"
Các cụm từ tương tự như "rubino" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
rubato
-
Laser hồng ngọc
-
Baisers volés
-
cướp · ăn cắp · ăn trộm
-
cướp · ăn cắp · ăn trộm
Thêm ví dụ
Thêm