Phép dịch "rosso" thành Tiếng Việt
đỏ, hồng, mầu đỏ là các bản dịch hàng đầu của "rosso" thành Tiếng Việt.
(Aggettivo) Del colore simile a quello delle fragole, delle ciliegie o dei papaveri [..]
-
đỏ
adjectiveDi colore rosso. [..]
Le foglie diventano rosse d'autunno.
Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu.
-
hồng
nounDi colore rosso. [..]
Le urine hanno tassi di proteine e globuli rossi elevati.
Lượng protein và hồng cầu trong nước tiểu tăng cao.
-
mầu đỏ
noun(Sostantivo) Colore ottenuto sottraendo verde e blu dal bianco. Un colore primario nel sistema di colori additivo, e secondario nel sistema di colori sottrattivo. Colore complementare del ciano
Forse cercava quei jeans rossi.
Có lẽ anh ta đã tìm cái quần jeans mầu đỏ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hung hung đỏ
- lòng đỏ
- màu đỏ
- người cộng sản
- người tóc hung
- rượu vang đỏ
- đèn đỏ
- 紅
- mầu đỏ hồng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rosso " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "rosso"
Các cụm từ tương tự như "rosso" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sông hồng
-
Phong hoa đỏ
-
Phong trào Chữ thập đỏ - Trăng lưỡi liềm đỏ quốc tế
-
L’Île-Rousse
-
đèn đỏ
-
Gõ kiến nhỏ sườn đỏ
-
đỏ
-
Quảng trường Đỏ · quảng trường Đỏ