Phép dịch "ritratto" thành Tiếng Việt
chân dung, sự miêu tả, hình ảnh là các bản dịch hàng đầu của "ritratto" thành Tiếng Việt.
ritratto
adjective
noun
verb
masculine
ngữ pháp
-
chân dung
nounQuesti ritratti ci fanno riconsiderare il modo in cui vediamo gli altri.
Những chân dung này làm ta nghĩ lại về cách nhìn nhận người khác.
-
sự miêu tả
-
hình ảnh
nounE non sono in grado di aiutarla a fare un ritratto di Dio.
Tôi có thể giúp ông vẽ một hình ảnh của Chúa.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- điển hình
- ảnh chân dung
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ritratto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "ritratto"
Các cụm từ tương tự như "ritratto" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chối · hủy bỏ · không nhận · rút lại
-
chụp ảnh · miêu tả · rút lại · vẽ · vẽ chân dung
Thêm ví dụ
Thêm