Phép dịch "ritrovare" thành Tiếng Việt

gặp lại, lấy lại, tìm lại được là các bản dịch hàng đầu của "ritrovare" thành Tiếng Việt.

ritrovare verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • gặp lại

    Quando ci ritroveremo, ce ne saranno altre che vi aspettano.

    Khi gặp lại, ta sẽ có nhiều hơn cho tất cả mọi người.

  • lấy lại

    Quei poliziotti non sono interessati a ritrovare la tua collezione.

    Cảnh sát chẳng hề quan tâm đến việc lấy lại mấy cái thẻ bóng chày.

  • tìm lại được

    Mentre il manoscritto era a Palmyra, fu rubato e mai più ritrovato.

    Trong khi bản thảo đó ở Palmyra, thì bị mất, không bao giờ tìm lại được nữa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ritrovare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "ritrovare" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • nơi gặp gỡ · nơi tụ họp
Thêm

Bản dịch "ritrovare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch