Phép dịch "risparmio" thành Tiếng Việt

sự dành dụm, sự tiết kiệm, tiết kiệm là các bản dịch hàng đầu của "risparmio" thành Tiếng Việt.

risparmio noun verb masculine ngữ pháp

Quota del reddito disponibile che non viene spesa per la sopravvivenza o per il divertimento.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • sự dành dụm

  • sự tiết kiệm

    E si ottiene un risparmio di energia molto, molto importante.

    đây là một sự tiết kiệm năng lượng cực kỳ, cực kỳ lớn,

  • tiết kiệm

    noun

    Sappi che ho investito i miei risparmi nell'auto che hai visto prima.

    Và như bác biết, tải sản cả đời cháu tiết kiệm là chiếc xe đó.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tiền tiết kiệm
    • Tiết kiệm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " risparmio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "risparmio" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "risparmio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch