Phép dịch "risorgere" thành Tiếng Việt

hồi sinh, sống lại là các bản dịch hàng đầu của "risorgere" thành Tiếng Việt.

risorgere verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hồi sinh

    Io pensavo che avrei fatto risorgere un dio.

    Tôi tin rằng mình có thể hồi sinh được vị Chúa.

  • sống lại

    Non pensa che questo problema si risolverà quando saremo risorti?”.

    Anh không nghĩ rằng vấn đề này sẽ được giải quyết khi chúng ta được sống lại sao?”

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " risorgere " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "risorgere" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "risorgere" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch